TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凡心

fánxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀM TÂM

凡心 nghĩa là lưu luyến thế gian.

Nghĩa của 凡心

fánxīn

PHÀM TÂM
  1. Lưu luyến thế gian
  2. Tâm hồn vướng bận trần tục

Câu hỏi thường gặp

凡心 nghĩa là gì?

凡心 (fánxīn) nghĩa là lưu luyến thế gian.

凡心 đọc thế nào?

凡心 đọc là fánxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凡心 là gì?

Âm Hán Việt của 凡心 là "phàm tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.