TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凤毛麟角

fèngmáolínjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳳毛麟角

凤毛麟角 nghĩa là Hiếm như lông phượng và sừng lân.

Nghĩa của 凤毛麟角

fèngmáolínjiǎo

Cụm từphồn thể 鳳毛麟角
  1. nghĩa đen, thành ngữ Hiếm như lông phượng và sừng lân
  2. nghĩa bóng Hiếm có khó tìm
  3. Sự vương giả, thói xa hoa

Câu hỏi thường gặp

凤毛麟角 nghĩa là gì?

凤毛麟角 (fèngmáolínjiǎo) nghĩa là Hiếm như lông phượng và sừng lân.

凤毛麟角 đọc thế nào?

凤毛麟角 đọc là fèngmáolínjiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.