nghĩa đen, thành ngữ Hiếm như lông phượng và sừng lân
nghĩa bóng Hiếm có khó tìm
Sự vương giả, thói xa hoa
Câu hỏi thường gặp
凤毛麟角 nghĩa là gì?
凤毛麟角 (fèngmáolínjiǎo) nghĩa là Hiếm như lông phượng và sừng lân.
凤毛麟角 đọc thế nào?
凤毛麟角 đọc là fèngmáolínjiǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.