凤眼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鳳眼
凤眼 nghĩa là Mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng.
Nghĩa của 凤眼
fèngyǎn
phồn thể 鳳眼- Mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng
Câu hỏi thường gặp
凤眼 nghĩa là gì?
凤眼 (fèngyǎn) nghĩa là Mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng.
凤眼 đọc thế nào?
凤眼 đọc là fèngyǎn (pinyin).