TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凭准

píngzhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憑準

Âm Hán Việt BẰNG CHUẨN

凭准 nghĩa là bằng chứng, căn cứ.

Nghĩa của 凭准

píngzhǔn

BẰNG CHUẨNDanh từphồn thể 憑準
  1. Bằng chứng (có thể dựa vào)
  2. Căn cứ (để tin điều gì đó)

Câu hỏi thường gặp

凭准 nghĩa là gì?

凭准 (píngzhǔn) nghĩa là bằng chứng, căn cứ.

凭准 đọc thế nào?

凭准 đọc là píngzhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凭准 là gì?

Âm Hán Việt của 凭准 là "bằng chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.