TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凭借

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
píngjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憑借

Âm Hán Việt BẰNG TÁ

凭借 nghĩa là dựa vào, phụ thuộc vào.

Nghĩa của 凭借

píngjiè

BẰNG TÁĐộng từ, Giới từ, Danh từphồn thể 憑借
  1. Dựa vào
  2. Phụ thuộc vào
  3. Bằng cách
  4. Nhờ vào
  5. Thứ mà người ta dựa vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凭借

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 凭借

  • 那只鸟凭借自己巨大的翅膀能飞得很快。 Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2085116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

凭借 nghĩa là gì?

凭借 (píngjiè) nghĩa là dựa vào, phụ thuộc vào.

凭借 đọc thế nào?

凭借 đọc là píngjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 凭借 là gì?

Âm Hán Việt của 凭借 là "bằng tá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.