凭借
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 憑借
凭借 nghĩa là dựa vào, phụ thuộc vào.
Nghĩa của 凭借
píngjiè
BẰNG TÁĐộng từ, Giới từ, Danh từphồn thể 憑借- Dựa vào
- Phụ thuộc vào
- Bằng cách
- Nhờ vào
- Thứ mà người ta dựa vào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凭借
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 凭借
- 那只鸟凭借自己巨大的翅膀能飞得很快。 Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2085116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
凭借 nghĩa là gì?
凭借 (píngjiè) nghĩa là dựa vào, phụ thuộc vào.
凭借 đọc thế nào?
凭借 đọc là píngjiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 凭借 là gì?
Âm Hán Việt của 凭借 là "bằng tá".