TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凭险

píngxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憑險

Âm Hán Việt BẰNG HIỂM

凭险 nghĩa là Dựa vào địa thế hiểm trở.

Nghĩa của 凭险

píngxiǎn

BẰNG HIỂMphồn thể 憑險
  1. kháng địch Dựa vào địa thế hiểm trở

Câu hỏi thường gặp

凭险 nghĩa là gì?

凭险 (píngxiǎn) nghĩa là Dựa vào địa thế hiểm trở.

凭险 đọc thế nào?

凭险 đọc là píngxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凭险 là gì?

Âm Hán Việt của 凭险 là "bằng hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.