TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凭靠

píngkào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憑靠

Âm Hán Việt BẰNG KHÁO

凭靠 nghĩa là sử dụng, dựa vào.

Nghĩa của 凭靠

píngkào

BẰNG KHÁOĐộng từphồn thể 憑靠
  1. Sử dụng
  2. Dựa vào
  3. Bằng cách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凭靠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凭靠 nghĩa là gì?

凭靠 (píngkào) nghĩa là sử dụng, dựa vào.

凭靠 đọc thế nào?

凭靠 đọc là píngkào (pinyin).

Âm Hán Việt của 凭靠 là gì?

Âm Hán Việt của 凭靠 là "bằng kháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.