TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凯歌

kǎigē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凱歌

Âm Hán Việt KHẢI CA

凯歌 nghĩa là bài hát chiến thắng, khúc khải hoàn.

Nghĩa của 凯歌

kǎigē

KHẢI CADanh từphồn thể 凱歌
  1. Bài thánh ca khải hoàn; bài hát chiến thắng; khúc khải hoàn

Câu hỏi thường gặp

凯歌 nghĩa là gì?

凯歌 (kǎigē) nghĩa là bài hát chiến thắng, khúc khải hoàn.

凯歌 đọc thế nào?

凯歌 đọc là kǎigē (pinyin).

Âm Hán Việt của 凯歌 là gì?

Âm Hán Việt của 凯歌 là "khải ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.