TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凯旋门

kǎixuánmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凱旋門

Âm Hán Việt KHẢI TOÀN MÔN

凯旋门 nghĩa là cổng vòm chiến thắng.

Nghĩa của 凯旋门

kǎixuánmén

KHẢI TOÀN MÔNDanh từphồn thể 凱旋門
  1. Cổng vòm chiến thắng

Câu hỏi thường gặp

凯旋门 nghĩa là gì?

凯旋门 (kǎixuánmén) nghĩa là cổng vòm chiến thắng.

凯旋门 đọc thế nào?

凯旋门 đọc là kǎixuánmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 凯旋门 là gì?

Âm Hán Việt của 凯旋门 là "khải toàn môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.