凯达格兰
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 凱達格蘭
凯达格兰 nghĩa là Ketagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc.
Nghĩa của 凯达格兰
Kǎidágélán
KHẢI ĐẠT CÁCH LANphồn thể 凱達格蘭tên riêng- Ketagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc
Câu hỏi thường gặp
凯达格兰 nghĩa là gì?
凯达格兰 (kǎidágélán) nghĩa là Ketagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc.
凯达格兰 đọc thế nào?
凯达格兰 đọc là Kǎidágélán (pinyin).
Âm Hán Việt của 凯达格兰 là gì?
Âm Hán Việt của 凯达格兰 là "khải đạt cách lan".