TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凶丧

xiōngsāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凶喪

Âm Hán Việt HUNG TANG

凶丧 nghĩa là lo liệu tang lễ.

Nghĩa của 凶丧

xiōngsāng

HUNG TANGphồn thể 凶喪
  1. Lo liệu tang lễ

Câu hỏi thường gặp

凶丧 nghĩa là gì?

凶丧 (xiōngsāng) nghĩa là lo liệu tang lễ.

凶丧 đọc thế nào?

凶丧 đọc là xiōngsāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凶丧 là gì?

Âm Hán Việt của 凶丧 là "hung tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.