TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凶光

xiōngguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG QUANG

凶光 nghĩa là tia nhìn hung ác.

Nghĩa của 凶光

xiōngguāng

HUNG QUANG
  1. Tia nhìn hung ác

Câu hỏi thường gặp

凶光 nghĩa là gì?

凶光 (xiōngguāng) nghĩa là tia nhìn hung ác.

凶光 đọc thế nào?

凶光 đọc là xiōngguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凶光 là gì?

Âm Hán Việt của 凶光 là "hung quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.