TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凶器

xiōngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兇器

Âm Hán Việt HUNG KHÍ

凶器 nghĩa là Vũ khí gây chết người.

Nghĩa của 凶器

xiōngqì

HUNG KHÍDanh từphồn thể 兇器
  1. Vũ khí gây chết người
  2. Vũ khí giết người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凶器

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凶器 nghĩa là gì?

凶器 (xiōngqì) nghĩa là Vũ khí gây chết người.

凶器 đọc thế nào?

凶器 đọc là xiōngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 凶器 là gì?

Âm Hán Việt của 凶器 là "hung khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.