TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凶多吉少

xiōngduōjíshǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG ĐA CÁT THIỂU

凶多吉少 nghĩa là Mọi thứ đều báo điềm xấu, không có dấu hiệu tích cực.

Nghĩa của 凶多吉少

xiōngduōjíshǎo

HUNG ĐA CÁT THIỂUCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mọi thứ đều báo điềm xấu, không có dấu hiệu tích cực
  2. nghĩa bóng Không may mắn; mọi thứ đều chỉ hướng thảm họa

Câu hỏi thường gặp

凶多吉少 nghĩa là gì?

凶多吉少 (xiōngduōjíshǎo) nghĩa là Mọi thứ đều báo điềm xấu, không có dấu hiệu tích cực.

凶多吉少 đọc thế nào?

凶多吉少 đọc là xiōngduōjíshǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 凶多吉少 là gì?

Âm Hán Việt của 凶多吉少 là "hung đa cát thiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.