TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凶狂

xiōngkuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兇狂

Âm Hán Việt HUNG CUỒNG

凶狂 nghĩa là dữ tợn, hung dữ.

Nghĩa của 凶狂

xiōngkuáng

HUNG CUỒNGTính từphồn thể 兇狂
  1. Dữ tợn
  2. Hung dữ
  3. Tàn bạo

Câu hỏi thường gặp

凶狂 nghĩa là gì?

凶狂 (xiōngkuáng) nghĩa là dữ tợn, hung dữ.

凶狂 đọc thế nào?

凶狂 đọc là xiōngkuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凶狂 là gì?

Âm Hán Việt của 凶狂 là "hung cuồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.