凶狠
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兇狠
凶狠 nghĩa là độc ác, tàn nhẫn.
Nghĩa của 凶狠
xiōnghěn
HUNG NGẬN- Độc ác
- Tàn nhẫn
- Hung dữ và hiểm độc
- Có thù hận
xiōnghěn
HUNG NGẬNTính từphồn thể 兇狠- Biến thể của 凶狠 (xiōnghěn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凶狠
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
凶狠 nghĩa là gì?
凶狠 (xiōnghěn) nghĩa là độc ác, tàn nhẫn.
凶狠 đọc thế nào?
凶狠 đọc là xiōnghěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 凶狠 là gì?
Âm Hán Việt của 凶狠 là "hung ngận".