TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凸度

tūdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘT ĐỘ

凸度 nghĩa là tính lồi.

Nghĩa của 凸度

tūdù

ĐỘT ĐỘDanh từ
  1. Tính lồi

Câu hỏi thường gặp

凸度 nghĩa là gì?

凸度 (tūdù) nghĩa là tính lồi.

凸度 đọc thế nào?

凸度 đọc là tūdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 凸度 là gì?

Âm Hán Việt của 凸度 là "đột độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.