TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凸显

tūxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凸顯

Âm Hán Việt ĐỘT HIỂN

凸显 nghĩa là thể hiện rõ, rõ nét.

Nghĩa của 凸显

tūxiǎn

ĐỘT HIỂNĐộng từphồn thể 凸顯
  1. Thể hiện rõ
  2. Rõ nét
  3. Làm nổi bật
  4. Rõ ràng và hiển nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凸显

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凸显 nghĩa là gì?

凸显 (tūxiǎn) nghĩa là thể hiện rõ, rõ nét.

凸显 đọc thế nào?

凸显 đọc là tūxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凸显 là gì?

Âm Hán Việt của 凸显 là "đột hiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.