TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凸现

tūxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凸現

Âm Hán Việt ĐỘT HIỆN

凸现 nghĩa là nổi bật, xuất hiện rõ.

Nghĩa của 凸现

tūxiàn

ĐỘT HIỆNĐộng từphồn thể 凸現
  1. Nổi bật
  2. Xuất hiện rõ
  3. Nhô ra

Câu hỏi thường gặp

凸现 nghĩa là gì?

凸现 (tūxiàn) nghĩa là nổi bật, xuất hiện rõ.

凸现 đọc thế nào?

凸现 đọc là tūxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凸现 là gì?

Âm Hán Việt của 凸现 là "đột hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.