TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凸缘

tūyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凸緣

Âm Hán Việt ĐỘT DUYÊN

凸缘 nghĩa là mặt bích.

Nghĩa của 凸缘

tūyuán

ĐỘT DUYÊNphồn thể 凸緣
  1. Mặt bích

Câu hỏi thường gặp

凸缘 nghĩa là gì?

凸缘 (tūyuán) nghĩa là mặt bích.

凸缘 đọc thế nào?

凸缘 đọc là tūyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 凸缘 là gì?

Âm Hán Việt của 凸缘 là "đột duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.