TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凸边

tūbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凸邊

Âm Hán Việt ĐỘT BIÊN

凸边 nghĩa là gờ, rìa nhô ra.

Nghĩa của 凸边

tūbiān

ĐỘT BIÊNphồn thể 凸邊
  1. Gờ
  2. Rìa nhô ra

Câu hỏi thường gặp

凸边 nghĩa là gì?

凸边 (tūbiān) nghĩa là gờ, rìa nhô ra.

凸边 đọc thế nào?

凸边 đọc là tūbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 凸边 là gì?

Âm Hán Việt của 凸边 là "đột biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.