TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凸轮轴

tūlúnzhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凸輪軸

Âm Hán Việt ĐỘT LUÂN TRỤC

凸轮轴 nghĩa là trục cam.

Nghĩa của 凸轮轴

tūlúnzhóu

ĐỘT LUÂN TRỤCphồn thể 凸輪軸
  1. Trục cam

Câu hỏi thường gặp

凸轮轴 nghĩa là gì?

凸轮轴 (tūlúnzhóu) nghĩa là trục cam.

凸轮轴 đọc thế nào?

凸轮轴 đọc là tūlúnzhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 凸轮轴 là gì?

Âm Hán Việt của 凸轮轴 là "đột luân trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.