凹凸不平 (āotūbùpíng) nghĩa là bề mặt không phẳng, đường gồ ghề.
凹凸不平 đọc thế nào?
凹凸不平 đọc là āotūbùpíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 凹凸不平 là gì?
Âm Hán Việt của 凹凸不平 là "ao đột bất bình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.