TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凹凸不平

āotūbùpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AO ĐỘT BẤT BÌNH

凹凸不平 nghĩa là bề mặt không phẳng, đường gồ ghề.

Nghĩa của 凹凸不平

āotūbùpíng

AO ĐỘT BẤT BÌNHCụm từ
  1. Bề mặt không phẳng; đường gồ ghề

Câu hỏi thường gặp

凹凸不平 nghĩa là gì?

凹凸不平 (āotūbùpíng) nghĩa là bề mặt không phẳng, đường gồ ghề.

凹凸不平 đọc thế nào?

凹凸不平 đọc là āotūbùpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凹凸不平 là gì?

Âm Hán Việt của 凹凸不平 là "ao đột bất bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.