TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凹凸

āotū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AO ĐỘT

凹凸 nghĩa là lõm hoặc lồi, lồi lõm và hố.

Nghĩa của 凹凸

āotū

AO ĐỘTTính từ
  1. Lõm hoặc lồi
  2. Lồi lõm và hố
  3. Mặt không phẳng
  4. Gồ ghề

Từ ghép có 凹凸

Câu hỏi thường gặp

凹凸 nghĩa là gì?

凹凸 (āotū) nghĩa là lõm hoặc lồi, lồi lõm và hố.

凹凸 đọc thế nào?

凹凸 đọc là āotū (pinyin).

Âm Hán Việt của 凹凸 là gì?

Âm Hán Việt của 凹凸 là "ao đột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.