TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凹凸形

āotūxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AO ĐỘT HÌNH

凹凸形 nghĩa là có hình răng cưa, gợn sóng.

Nghĩa của 凹凸形

āotūxíng

AO ĐỘT HÌNH
  1. Có hình răng cưa; gợn sóng

Câu hỏi thường gặp

凹凸形 nghĩa là gì?

凹凸形 (āotūxíng) nghĩa là có hình răng cưa, gợn sóng.

凹凸形 đọc thế nào?

凹凸形 đọc là āotūxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凹凸形 là gì?

Âm Hán Việt của 凹凸形 là "ao đột hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.