TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凹凸性

āotūxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AO ĐỘT TÍNH

凹凸性 nghĩa là tính lồi lõm.

Nghĩa của 凹凸性

āotūxìng

AO ĐỘT TÍNHDanh từ
  1. toán học Tính lồi lõm

Câu hỏi thường gặp

凹凸性 nghĩa là gì?

凹凸性 (āotūxìng) nghĩa là tính lồi lõm.

凹凸性 đọc thế nào?

凹凸性 đọc là āotūxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凹凸性 là gì?

Âm Hán Việt của 凹凸性 là "ao đột tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.