TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凹陷

āoxiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AO HÃM

凹陷 nghĩa là bị lõm, trũng.

Nghĩa của 凹陷

āoxiàn

AO HÃMĐộng từ
  1. Bị lõm; trũng; hõm; sụt xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凹陷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凹陷 nghĩa là gì?

凹陷 (āoxiàn) nghĩa là bị lõm, trũng.

凹陷 đọc thế nào?

凹陷 đọc là āoxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凹陷 là gì?

Âm Hán Việt của 凹陷 là "ao hãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.