TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凹雕

āodiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AO ĐIÊU

凹雕 nghĩa là khắc, chạm khắc vào.

Nghĩa của 凹雕

āodiāo

AO ĐIÊU
  1. Khắc
  2. Chạm khắc vào

Câu hỏi thường gặp

凹雕 nghĩa là gì?

凹雕 (āodiāo) nghĩa là khắc, chạm khắc vào.

凹雕 đọc thế nào?

凹雕 đọc là āodiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 凹雕 là gì?

Âm Hán Việt của 凹雕 là "ao điêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.