出人头地 nghĩa là Nổi bật giữa những người đồng trang lứa.
Nghĩa của 出人头地
chūréntóudì
XUẤT NHÂN ĐẦU ĐỊACụm từphồn thể 出人頭地
thành ngữ Nổi bật giữa những người đồng trang lứa
Xuất sắc
Câu hỏi thường gặp
出人头地 nghĩa là gì?
出人头地 (chūréntóudì) nghĩa là Nổi bật giữa những người đồng trang lứa.
出人头地 đọc thế nào?
出人头地 đọc là chūréntóudì (pinyin).
Âm Hán Việt của 出人头地 là gì?
Âm Hán Việt của 出人头地 là "xuất nhân đầu địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.