TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出人意外

chūrényìwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT NHÂN Ý NGOẠI

出人意外 nghĩa là không ngờ tới.

Nghĩa của 出人意外

chūrényìwài

XUẤT NHÂN Ý NGOẠI
  1. Kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); không ngờ tới

Câu hỏi thường gặp

出人意外 nghĩa là gì?

出人意外 (chūrényìwài) nghĩa là không ngờ tới.

出人意外 đọc thế nào?

出人意外 đọc là chūrényìwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 出人意外 là gì?

Âm Hán Việt của 出人意外 là "xuất nhân ý ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.