TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出份子

chūfènzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT PHẦN TỬ

出份子 nghĩa là góp chung, quyên góp.

Nghĩa của 出份子

chūfènzi

XUẤT PHẦN TỬĐộng từ
  1. Góp chung (để tặng quà)
  2. Quyên góp

Câu hỏi thường gặp

出份子 nghĩa là gì?

出份子 (chūfènzi) nghĩa là góp chung, quyên góp.

出份子 đọc thế nào?

出份子 đọc là chūfènzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 出份子 là gì?

Âm Hán Việt của 出份子 là "xuất phần tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.