TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出任

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chūrèn giọng máy của trình duyệt

出任 nghĩa là đảm nhận chức vụ.

Nghĩa của 出任

chūrèn

Động từ
  1. Đảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出任

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出任 nghĩa là gì?

出任 (chūrèn) nghĩa là đảm nhận chức vụ.

出任 đọc thế nào?

出任 đọc là chūrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.