出任
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
出任 nghĩa là đảm nhận chức vụ.
Nghĩa của 出任
chūrèn
Động từ- Đảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出任
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
出任 nghĩa là gì?
出任 (chūrèn) nghĩa là đảm nhận chức vụ.
出任 đọc thế nào?
出任 đọc là chūrèn (pinyin).