出其不意 nghĩa là Làm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ); khiến ai đó không kịp đề phòng.
Nghĩa của 出其不意
chūqíbùyì
XUẤT KỲ BẤT Ý
Làm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ); khiến ai đó không kịp đề phòng
Câu hỏi thường gặp
出其不意 nghĩa là gì?
出其不意 (chūqíbùyì) nghĩa là Làm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ); khiến ai đó không kịp đề phòng.
出其不意 đọc thế nào?
出其不意 đọc là chūqíbùyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 出其不意 là gì?
Âm Hán Việt của 出其不意 là "xuất kỳ bất ý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.