TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出具

chūjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT CỤ

出具 nghĩa là cấp, cung cấp.

Nghĩa của 出具

chūjù

XUẤT CỤĐộng từ
  1. Cấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.)
  2. Cung cấp

Câu hỏi thường gặp

出具 nghĩa là gì?

出具 (chūjù) nghĩa là cấp, cung cấp.

出具 đọc thế nào?

出具 đọc là chūjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 出具 là gì?

Âm Hán Việt của 出具 là "xuất cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.