TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出勤

chūqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT CẦN

出勤 nghĩa là đi làm, có mặt.

Nghĩa của 出勤

chūqín

XUẤT CẦNĐộng từ
  1. Đi làm
  2. Có mặt (ở nơi làm việc, trường học, v.v.)
  3. Đi công tác

Câu hỏi thường gặp

出勤 nghĩa là gì?

出勤 (chūqín) nghĩa là đi làm, có mặt.

出勤 đọc thế nào?

出勤 đọc là chūqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 出勤 là gì?

Âm Hán Việt của 出勤 là "xuất cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.