TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出卖

chūmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出賣

Âm Hán Việt XUẤT MẠI

出卖 nghĩa là rao bán, bán, bán đứng, phản bội.

Nghĩa của 出卖

chūmài

XUẤT MẠIĐộng từphồn thể 出賣
  1. Rao bán; bán
  2. Bán đứng; phản bội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出卖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出卖 nghĩa là gì?

出卖 (chūmài) nghĩa là rao bán, bán, bán đứng, phản bội.

出卖 đọc thế nào?

出卖 đọc là chūmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 出卖 là gì?

Âm Hán Việt của 出卖 là "xuất mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.