TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出厂价

chūchǎngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出廠價

Âm Hán Việt XUẤT XƯỞNG GIÁ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xuất xưởng giá” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

出厂价 nghĩa là giá hoá đơn, giá xuất xưởng.

Nghĩa của 出厂价

chūchǎngjià

XUẤT XƯỞNG GIÁphồn thể 出廠價
  1. Giá hoá đơn
  2. Giá xuất xưởng

Câu hỏi thường gặp

出厂价 nghĩa là gì?

出厂价 (chūchǎngjià) nghĩa là giá hoá đơn, giá xuất xưởng.

出厂价 đọc thế nào?

出厂价 đọc là chūchǎngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 出厂价 là gì?

Âm Hán Việt của 出厂价 là "xuất xưởng giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.