TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出去

HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chūqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT KHỨ

出去 nghĩa là đi ra ngoài.

Nghĩa của 出去

chūqù

XUẤT KHỨĐộng từ, Trợ từ
  1. Đi ra ngoài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出去

Đồng nghĩa

Từ ghép có 出去

Thành ngữ có 出去

Câu ví dụ với 出去

  • 有谁来找我,你就说我出去了。 Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.Tatoeba #3526241
  • 我不能让你和他出去。 Tao không tán thành việc mày đi chơi với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350699
  • 出去的时候把门关上。 Chūqù de shíhou bǎmén guānshàng.Hãy đóng của khi bạn rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502864
  • 尽管下着雨,他还是出去了。 Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375288
  • 出去散步怎么样? Chūqù sànbù zěnmeyàng?Ra ngoài đi dạo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #883317
  • 你想出去吗? Nǐ xiǎng chūqù ma?Bạn có muốn đi ra ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11508746

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

出去 nghĩa là gì?

出去 (chūqù) nghĩa là đi ra ngoài.

出去 đọc thế nào?

出去 đọc là chūqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 出去 là gì?

Âm Hán Việt của 出去 là "xuất khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.