TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出口成章

chūkǒuchéngzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT KHẨU THÀNH CHƯƠNG

出口成章 nghĩa là lưu loát, rõ ràng.

Nghĩa của 出口成章

chūkǒuchéngzhāng

XUẤT KHẨU THÀNH CHƯƠNGCụm từ
  1. thành ngữ, lời nói Lưu loát
  2. Rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

出口成章 nghĩa là gì?

出口成章 (chūkǒuchéngzhāng) nghĩa là lưu loát, rõ ràng.

出口成章 đọc thế nào?

出口成章 đọc là chūkǒuchéngzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 出口成章 là gì?

Âm Hán Việt của 出口成章 là "xuất khẩu thành chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.