TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出台

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chūtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出臺

Âm Hán Việt XUẤT ĐÀI

出台 nghĩa là chính thức ra mắt.

Nghĩa của 出台

chūtái

XUẤT ĐÀIĐộng từphồn thể 出臺
  1. Chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...)
  2. Xuất hiện trên sân khấu
  3. Xuất hiện trước công chúng
  4. cô gái quán bar Rời đi với khách hàng

Câu hỏi thường gặp

出台 nghĩa là gì?

出台 (chūtái) nghĩa là chính thức ra mắt.

出台 đọc thế nào?

出台 đọc là chūtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 出台 là gì?

Âm Hán Việt của 出台 là "xuất đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.