出名
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
出名 nghĩa là Nổi tiếng vì điều gì.
Nghĩa của 出名
chūmíng
XUẤT DANHTính từ, Động từ- Nổi tiếng vì điều gì
- Trở nên nổi tiếng
- Tạo dấu ấn
- Góp tên (vào sự kiện, nỗ lực,...)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出名
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
出名 nghĩa là gì?
出名 (chūmíng) nghĩa là Nổi tiếng vì điều gì.
出名 đọc thế nào?
出名 đọc là chūmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 出名 là gì?
Âm Hán Việt của 出名 là "xuất danh".