TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出圈儿

chūquānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出圈兒

Âm Hán Việt XUẤT QUYỂN NHI

出圈儿 nghĩa là vượt quá giới hạn, đi quá xa.

Nghĩa của 出圈儿

chūquānr

XUẤT QUYỂN NHIphồn thể 出圈兒
  1. Vượt quá giới hạn
  2. Đi quá xa

Câu hỏi thường gặp

出圈儿 nghĩa là gì?

出圈儿 (chūquānr) nghĩa là vượt quá giới hạn, đi quá xa.

出圈儿 đọc thế nào?

出圈儿 đọc là chūquānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 出圈儿 là gì?

Âm Hán Việt của 出圈儿 là "xuất quyển nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.