TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出土

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chūtǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT THỔ

出土 nghĩa là đào lên.

Nghĩa của 出土

chūtǔ

XUẤT THỔĐộng từ
  1. Đào lên
  2. Xuất hiện trong khai quật
  3. Được khai quật
  4. Nhô lên từ lòng đất

Câu hỏi thường gặp

出土 nghĩa là gì?

出土 (chūtǔ) nghĩa là đào lên.

出土 đọc thế nào?

出土 đọc là chūtǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 出土 là gì?

Âm Hán Việt của 出土 là "xuất thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.