出土
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
出土 nghĩa là đào lên.
Nghĩa của 出土
chūtǔ
XUẤT THỔĐộng từ- Đào lên
- Xuất hiện trong khai quật
- Được khai quật
- Nhô lên từ lòng đất
Câu hỏi thường gặp
出土 nghĩa là gì?
出土 (chūtǔ) nghĩa là đào lên.
出土 đọc thế nào?
出土 đọc là chūtǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 出土 là gì?
Âm Hán Việt của 出土 là "xuất thổ".