TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出场

chūchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出場

Âm Hán Việt XUẤT TRƯỜNG

出场 nghĩa là Ra sân khấu biểu diễn.

Nghĩa của 出场

chūchǎng

XUẤT TRƯỜNGĐộng từphồn thể 出場
  1. biểu diễn viên Ra sân khấu biểu diễn
  2. vận động viên Vào sân thi đấu
  3. nghĩa bóng Xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới)
  4. thí sinh, v.v. Rời khỏi địa điểm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出场

Đồng nghĩa

Từ ghép có 出场

Câu hỏi thường gặp

出场 nghĩa là gì?

出场 (chūchǎng) nghĩa là Ra sân khấu biểu diễn.

出场 đọc thế nào?

出场 đọc là chūchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 出场 là gì?

Âm Hán Việt của 出场 là "xuất trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.