TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出埃及记

Chū'āijíjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出埃及記

Âm Hán Việt XUẤT AI CẬP KÝ

出埃及记 nghĩa là Sách Xuất Hành.

Nghĩa của 出埃及记

Chū'āijíjì

XUẤT AI CẬP KÝphồn thể 出埃及記tên riêng
  1. Sách Xuất Hành
  2. Sách thứ hai của Môi-se

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出埃及记

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出埃及记 nghĩa là gì?

出埃及记 (chū'āijíjì) nghĩa là Sách Xuất Hành.

出埃及记 đọc thế nào?

出埃及记 đọc là Chū'āijíjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 出埃及记 là gì?

Âm Hán Việt của 出埃及记 là "xuất ai cập ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.