TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出头

chūtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出頭

Âm Hán Việt XUẤT ĐẦU

出头 nghĩa là Thoát khỏi tình cảnh khó khăn.

Nghĩa của 出头

chūtóu

XUẤT ĐẦUĐộng từ, Danh từphồn thể 出頭
  1. Thoát khỏi tình cảnh khó khăn
  2. Nhô ra
  3. Chủ động
  4. Phần lẻ còn lại sau phép chia
  5. Nhiều hơn một chút

Thành ngữ có 出头

  • 出头鸟 — Nổi bật (trong một nhóm)

Câu hỏi thường gặp

出头 nghĩa là gì?

出头 (chūtóu) nghĩa là Thoát khỏi tình cảnh khó khăn.

出头 đọc thế nào?

出头 đọc là chūtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 出头 là gì?

Âm Hán Việt của 出头 là "xuất đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.