出外
giọng máy của trình duyệt
出外 nghĩa là đi ra ngoài, rời đến nơi khác.
Nghĩa của 出外
chūwài
XUẤT NGOẠIĐộng từ- Đi ra ngoài
- Rời đến nơi khác
Câu ví dụ với 出外
- 老实说,我其实想留在家中,不想出外的。 Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472926
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
出外 nghĩa là gì?
出外 (chūwài) nghĩa là đi ra ngoài, rời đến nơi khác.
出外 đọc thế nào?
出外 đọc là chūwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 出外 là gì?
Âm Hán Việt của 出外 là "xuất ngoại".