TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出外

chūwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT NGOẠI

出外 nghĩa là đi ra ngoài, rời đến nơi khác.

Nghĩa của 出外

chūwài

XUẤT NGOẠIĐộng từ
  1. Đi ra ngoài
  2. Rời đến nơi khác

Câu ví dụ với 出外

  • 老实说,我其实想留在家中,不想出外的。 Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472926

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

出外 nghĩa là gì?

出外 (chūwài) nghĩa là đi ra ngoài, rời đến nơi khác.

出外 đọc thế nào?

出外 đọc là chūwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 出外 là gì?

Âm Hán Việt của 出外 là "xuất ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.