nghĩa bóng Ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công
Câu hỏi thường gặp
出头的椽子先烂 nghĩa là gì?
出头的椽子先烂 (chūtóudechuánzixiānlàn) nghĩa là Xà nhà nhô ra thì mục trước.
出头的椽子先烂 đọc thế nào?
出头的椽子先烂 đọc là chūtóudechuánzixiānlàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.