TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出官

chūguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT QUAN

出官 nghĩa là Rời kinh thành để nhậm chức.

Nghĩa của 出官

chūguān

XUẤT QUANĐộng từ
  1. Rời kinh thành để nhậm chức

Câu hỏi thường gặp

出官 nghĩa là gì?

出官 (chūguān) nghĩa là Rời kinh thành để nhậm chức.

出官 đọc thế nào?

出官 đọc là chūguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 出官 là gì?

Âm Hán Việt của 出官 là "xuất quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.