TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出师

chūshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出師

Âm Hán Việt XUẤT SƯ

出师 nghĩa là hoàn thành học nghề, tốt nghiệp.

Nghĩa của 出师

chūshī

XUẤT SƯĐộng từphồn thể 出師
  1. Hoàn thành học nghề
  2. Tốt nghiệp
  3. Phái quân (dưới sự chỉ huy)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出师

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出师 nghĩa là gì?

出师 (chūshī) nghĩa là hoàn thành học nghề, tốt nghiệp.

出师 đọc thế nào?

出师 đọc là chūshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 出师 là gì?

Âm Hán Việt của 出师 là "xuất sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.